Số CAS của axit Sebacic là 111-20-6. Axit sebacic, còn được gọi là axit decanedioic, là một axit dicarboxylic tự nhiên. Nó có thể được tổng hợp bằng cách oxy hóa axit ricinoleic, một loại axit béo ...
Số CAS của Ethyl benzoat là 93-89-0. Ethyl benzoate, còn được gọi là este ethyl axit benzoic, thuộc họ các hợp chất hữu cơ được gọi là benzoat. Chất lỏng không màu này có mùi thơm trái cây nồng nàn...
Số CAS của axit Phenoxyacetic là 122-59-8. Axit phenoxyacetic là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H8O3. Nó là chất rắn kết tinh màu trắng, hòa tan trong nước và rượu. Hợp chất này thường ...
Phenethyl phenylacetate, còn được gọi là phenylethyl phenylacetate hoặc PPA, là chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt, có mùi thơm hoa, ngọt và trái cây. Hợp chất hữu cơ này được sử dụng trong ngàn...
Số CAS của Lily aldehyd là 80-54-6. Lily aldehyd, còn được gọi là 2-methyl-3-(p-tert-butylphenyl)propionaldehyde, là một chất lỏng không màu có mùi hương hoa. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành c...
Số CAS của axit Kojic là 501-30-4. Axit Kojic là một hợp chất tự nhiên có nguồn gốc từ nấm. Nó chủ yếu được sử dụng trong ngành chăm sóc da do đặc tính làm sáng da. Axit Kojic có thể ức chế việc sả...
Số CAS của Homosalate là 118-56-9. Homosalate là một hợp chất hóa học được sử dụng trong kem chống nắng và các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác để bảo vệ da khỏi bức xạ tia cực tím có hại. Nó là một ...
Số CAS của Diethyl sebacate là 110-40-7. Diethyl sebacate là chất lỏng không màu, không mùi, thường được sử dụng làm thành phần tạo hương vị. Nó cũng được sử dụng làm chất làm dẻo, có nghĩa là nó c...
Số CAS của Kali iodat là 7758-05-6. Kali iodat là một loại muối vô cơ thường được sử dụng làm nguồn iốt để tăng cường muối và sản xuất thuốc khử trùng và thuốc. Nó là một loại bột tinh thể màu trắn...
Số CAS của Anisole, còn được gọi là methoxybenzen, là 100-66-3. Anisole là một chất lỏng không màu, có mùi ngọt ngào và dễ chịu riêng biệt giống mùi hồi hoặc thì là. Nó là một hợp chất hữu cơ chủ y...