Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Muối natri natri decanoate/axit Capric
CAS: 1002-62-6
MF: C10H19NaO2
MW: 194,25
EINECS: 213-688-4
Điểm nóng chảy: ~240 độ
Điểm sôi: 269,6 độ
Đóng gói: 1kg/bao, 20kg/phuy
Đặc điểm kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt |
| độ tinh khiết | Lớn hơn hoặc bằng 98% |
| Nước | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,4% |
| độ hòa tan | H2O: 0,1g/ml |
Ứng dụng
Natri decanoate/Muối natri của axit Capric (CAS:1002-62-6) là nguyên liệu thô quan trọng trong sản xuất công nghiệp.
Các ứng dụng chính của nó bao gồm:
1. Chất hoạt động bề mặt: Natri decanoate có thể được sử dụng làm chất hoạt động bề mặt và được sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, xà phòng, v.v.
2. Chất ức chế ăn mòn kim loại: Natri decanoate cũng có thể được sử dụng làm chất ức chế ăn mòn kim loại và được ứng dụng phổ biến trong các hệ thống xử lý và làm mát kim loại.
Kho
Natri decanoate phải được bảo quản ở nơi{0}}thông thoáng, mát mẻ và khô ráo.
Thông tin an toàn
1. Natri caprylate gây khó chịu cho mắt và da. Sau khi tiếp xúc cần rửa sạch ngay bằng nước.
2. Khi sử dụng natri caprylate, hãy cẩn thận tránh hít phải bụi hoặc tiếp xúc với dung dịch của nó, vì điều này có thể gây kích ứng đường hô hấp và đường tiêu hóa.
3. Khi bảo quản, hãy để natri caprylate tránh xa nguồn lửa và tránh môi trường-có nhiệt độ và ẩm ướt cao.
Lợi ích của việc sử dụng
1. Natri decanoate có hoạt tính bề mặt tốt và khả năng nhũ hóa tuyệt vời.
2. Muối natri axit Capric có đặc tính kháng khuẩn và sát trùng tốt trong điều kiện nhẹ.
3. Natri decanoate có khả năng hòa tan trong nước tốt và khả năng tương thích công thức dễ dàng.
Sản phẩm được đề xuất
| Mặt hàng | Tên sản phẩm |
| 1 | 2-Hydroxypropyl- -cyclodextrin CAS 128446-35-5 |
| 2 | Axit 2-Thiophenecarboxylic CAS 527-72-0 |
| 3 | 2-Hydroxypropyl- -cyclodextrin CAS 128446-34-4 |
| 4 | Beta-cyclodextrin CAS 7585-39-9 |
| 5 | L-Arginine CAS 74-79-3 |
| 6 | Ethylparaben CAS 120-47-8 |
| 7 | M-anisidine CAS 536-90-3 |
| 8 | Methylparaben / Methyl 4-hydroxybenzoate CAS 99-76-3 |
| 9 | 2-Methyltetrahydrofuran CAS 96-47-9 |
| 10 | Nếu bạn muốn cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.WhatsApp: +86 18317156592
|
Bao bì




Vận chuyển & Thanh toán

Về Giao Thông Vận Tải
Tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng, chúng tôi có thể đưa ra nhiều lựa chọn vận chuyển khác nhau.
Đối với các đơn đặt hàng nhỏ hơn, chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không hoặc chuyển phát nhanh quốc tế như FedEx, DHL, TNT, EMS và nhiều tuyến vận chuyển quốc tế độc đáo khác.
Chúng tôi có thể vận chuyển bằng đường biển đến một cảng cụ thể với số lượng lớn hơn.
Ngoài ra, chúng tôi có thể cung cấp các dịch vụ độc đáo dựa trên yêu cầu của khách hàng và đặc điểm của hàng hóa của họ.

* Chúng tôi có thể cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán cho khách hàng của mình.
* Khi số tiền khiêm tốn, khách hàng thường thanh toán bằng PayPal, Western Union, Alibaba và các dịch vụ tương tự khác.
* Khi số tiền lớn, khách hàng thường thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, Alibaba, v.v.
* Hơn nữa, ngày càng nhiều người tiêu dùng sẽ sử dụng Alipay hoặc WeChat Pay để thực hiện thanh toán.
Câu hỏi thường gặp
1
Tôi có thể lấy mẫu nào từ bạn không?
Re: Vâng, tất nhiên, chúng tôi muốn cung cấp mẫu cho bạn theo nhu cầu của bạn.
2
MOQ của bạn là gì?
Re: Thông thường MOQ của chúng tôi là 1 kg, nhưng đôi khi nó cũng linh hoạt và phụ thuộc vào các sản phẩm khác nhau.
3
Bao lâu tôi có thể nhận được hàng sau khi thanh toán?
Re: Nếu vận chuyển bằng chuyển phát nhanh hoặc đường hàng không, thường mất 5-10 ngày.
Nếu vận chuyển bằng đường biển, thường mất 3-40 ngày, tùy thuộc vào điểm đến của bạn.
4
Bạn có bất kỳ-dịch vụ hậu mãi nào không?
Re: Có, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn tiến trình của đơn đặt hàng, chẳng hạn như chuẩn bị sản phẩm, khai báo, theo dõi quá trình vận chuyển-, hỗ trợ thông quan, hướng dẫn kỹ thuật, v.v.
Liên hệ với chúng tôi

Chú phổ biến: natri decanoate/axit capric muối natri cas 1002-62-6, Trung Quốc muối natri decanoate/axit capric cas 1002-62-6 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy











