+86 13162192651
Trang chủ / Các sản phẩm / Người khác / Thông tin chi tiết
4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine CAS 40497-30-1

4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine CAS 40497-30-1

Tên sản phẩm:4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine
CAS:40497-30-1
MF:C5H6N2O2
MW: 126,11
Đóng gói:1 L/chai, 25 L/thùng, 200 L/thùng

Mô tả

Mô tả sản phẩm

 

Tên sản phẩm: 4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine
CAS: 40497-30-1
EINECS: 254-941-9
Melting point: >300 độ (sáng)
Điểm sôi: 234,21 độ (ước tính sơ bộ)
Mật độ: 1.3541 (ước tính sơ bộ)

 

Đặc điểm kỹ thuật

 

Mặt hàng Thông số kỹ thuật
Vẻ bề ngoài Chất lỏng không màu và trong suốt
độ tinh khiết 99%
Nhiệt độ lưu trữ Bịt kín ở nơi khô ráo, nhiệt độ phòng
Bưu kiện 1 kg/bao, 20 kg/thùng, 25 kg/thùng

 

Ứng dụng

 

1. Là chất trung gian tổng hợp hữu cơ quan trọng, nó chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực dược phẩm và thuốc trừ sâu, để tổng hợp các loại thuốc có chứa pyrimidine (chẳng hạn như thuốc kháng virus và kháng khuẩn) và thuốc trừ sâu (như thuốc diệt cỏ và thuốc trừ sâu), cung cấp bộ xương pyrimidine cốt lõi cho thiết kế phân tử.
2. 4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine CAS 40497-30-1 được sử dụng trong quá trình tổng hợp các hóa chất tinh khiết, dùng làm nguyên liệu thô để điều chế các hợp chất dị vòng và có thể tham gia vào nhiều phản ứng hữu cơ khác nhau để tạo nên các phân tử hữu cơ chức năng.
3. 4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine CAS 40497-30-1 có thể được sử dụng làm chất nền trong nghiên cứu sinh hóa để khám phá đặc tính phản ứng của hợp chất pyrimidine, cung cấp vật liệu cơ bản cho nghiên cứu khoa học trong các lĩnh vực liên quan.

 

Lưu trữ và phòng ngừa

 

1. Bảo quản trong nhà kho-thông thoáng, mát mẻ và có nhiệt độ được kiểm soát trong khoảng 0-30 độ để tránh ẩm và nhiệt độ cao có thể khiến sản phẩm hút ẩm, kết tụ hoặc phân hủy.
2. Bảo quản 4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine CAS 40497-30-1 trong hộp kín (chẳng hạn như chai thủy tinh màu nâu) để cách ly không khí và hơi ẩm, ngăn chặn sự hư hỏng của sản phẩm và tránh trộn lẫn với các chất oxy hóa mạnh, axit mạnh và bazơ mạnh để ngăn phản ứng hóa học.
3. Đeo găng tay và kính bảo hộ trong quá trình vận hành để tránh tiếp xúc trực tiếp với da và niêm mạc; nếu vô tình tiếp xúc, hãy rửa ngay với nhiều nước.
4. Không trộn lẫn với thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, dược phẩm và tránh xa các nguồn lửa, nhiệt để tránh tai nạn về an toàn.

 

Thông tin an toàn

 

1. Nó không có độc tính rõ ràng, nhưng có kích ứng nhẹ. Tiếp xúc với da hoặc màng nhầy có thể gây mẩn đỏ và ngứa nhẹ; nhóm nhạy cảm nên tránh tiếp xúc trực tiếp.
2. Không hít 4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine CAS 40497-30-1 và vận hành trong môi trường thông thoáng để tránh khó chịu về hô hấp.
3. Nếu vô tình nuốt phải, hãy đến cơ sở y tế kịp thời và không tự ý gây nôn; chất thải phải được xử lý theo tiêu chuẩn xử lý hóa chất độc hại và không được tùy ý thải bỏ.

 

Lợi ích của việc sử dụng

 

1. 4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine CAS 40497-30-1 có độ ổn định hóa học cao, không dễ phân hủy trong điều kiện phản ứng nhẹ và có thể duy trì hiệu suất ổn định trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ khác nhau, giảm tổn thất phản ứng.
2. 4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine CAS 40497-30-1 có khả năng phản ứng tốt và các nhóm thế hydroxyl và methyl của nó có thể trải qua quá trình thay thế, oxy hóa, ngưng tụ và các phản ứng khác, có thể đáp ứng nhu cầu của các tình huống tổng hợp khác nhau mà không cần xử lý trước phức tạp.
3. 4 6-Dihydroxy-2-methylpyrimidine có khả năng hòa tan tốt, có thể hòa tan trong nước, ethanol và các dung môi thông thường khác, thuận tiện cho việc trộn với các thuốc thử khác và đơn giản hóa quá trình tổng hợp.

 

Đề xuất sản phẩm liên quan

 

Mặt hàng Tên sản phẩm
1 1-Isopropylimidazole CAS 4532-96-1
2 4-Hydroxy-L-phenylglycine CAS 32462-30-9
3 2 4-Thiazolidinedione CAS 2295-31-0
4 2 6-Difluorobenzonitrile CAS 1897-52-5
5 3 6-Dichloropyridazine CAS 141-30-0
6 Ethoxyamine hydrochloride CAS 3332-29-4
7 2-Amino-5-methylpyridine CAS 1603-41-4
8 4-Methylindole CAS 16096-32-5
9 L-Muối canxi axit threonic CAS 70753-61-6
10 Nếu bạn muốn cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.

WhatsApp: +86 18317156592
+86 15993252181
+86 13166393407

 

 

 

Bao bì

 

product-300-300

product-300-300

product-300-300

product-300-300

 

Vận chuyển & Thanh toán

 

 

Transportation

Về Giao Thông Vận Tải

Tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng, chúng tôi có thể đưa ra nhiều lựa chọn vận chuyển khác nhau.

Đối với các đơn đặt hàng nhỏ hơn, chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không hoặc chuyển phát nhanh quốc tế như FedEx, DHL, TNT, EMS và nhiều tuyến vận chuyển quốc tế độc đáo khác.

Chúng tôi có thể vận chuyển bằng đường biển đến một cảng cụ thể với số lượng lớn hơn.

Ngoài ra, chúng tôi có thể cung cấp các dịch vụ độc đáo dựa trên yêu cầu của khách hàng và đặc điểm của hàng hóa của họ.

payment

Về thanh toán

* Chúng tôi có thể cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán cho khách hàng của mình.

* Khi số tiền khiêm tốn, khách hàng thường thanh toán bằng PayPal, Western Union, Alibaba và các dịch vụ tương tự khác.

* Khi số tiền lớn, khách hàng thường thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, Alibaba, v.v.

* Hơn nữa, ngày càng nhiều người tiêu dùng sẽ sử dụng Alipay hoặc WeChat Pay để thực hiện thanh toán.

 

Câu hỏi thường gặp

 

1

Tôi có thể lấy mẫu nào từ bạn không?


Re: Vâng, tất nhiên, chúng tôi muốn cung cấp mẫu cho bạn theo nhu cầu của bạn.

 

 

 

 

 

 

2

MOQ của bạn là gì?


Re: Thông thường MOQ của chúng tôi là 1 kg, nhưng đôi khi nó cũng linh hoạt và phụ thuộc vào các sản phẩm khác nhau.

 

 

 

 

 

 

3

Bao lâu tôi có thể nhận được hàng sau khi thanh toán?
Re: Nếu vận chuyển bằng chuyển phát nhanh hoặc đường hàng không, thường mất 5-10 ngày.
Nếu vận chuyển bằng đường biển, thường mất 3-40 ngày, tùy thuộc vào điểm đến của bạn.

 

 

 

 

 

4

Bạn có bất kỳ-dịch vụ hậu mãi nào không?

 

Re: Có, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn tiến trình của đơn đặt hàng, chẳng hạn như chuẩn bị sản phẩm, khai báo, theo dõi quá trình vận chuyển-, hỗ trợ thông quan, hướng dẫn kỹ thuật, v.v.

 

 

Liên hệ với chúng tôi

 

 

 

 

 

 

 

 
 

Contacting for all

 

Chú phổ biến: 4 6-dihydroxy-2-methylpyrimidine cas 40497-30-1, Trung Quốc 4 6-dihydroxy-2-methylpyrimidine cas 40497-30-1 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy

Liên hệ với nhà cung cấp