Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: indol 1-(phenylsulfonyl)
CAS: 40899-71-6
MF: C14H11NO2S
MW: 257,31
EINECS: 642-614-7
Điểm nóng chảy: 78-80 độ
Điểm sôi: 192 độ
Mật độ: 1,26±0,1 g/cm3
Đóng gói: 1 kg/bao, 25 kg/phuy
Đặc điểm kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng |
| độ tinh khiết | Lớn hơn hoặc bằng 97% |
|
Nước |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,8% |
Ứng dụng
1-(phenylsulfonyl)indol (CAS:40899-71-6) là một hợp chất Indole quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực hóa học.
Các ứng dụng chính của nó như sau:
1. 1-(Phenylsulfonyl)indole đóng vai trò là chất trung gian quan trọng để tổng hợp các tác nhân chống ung thư nhắm vào kinase và HDAC.
2. 1-(Phenylsulfonyl)indole được dùng để điều chế phối tử thụ thể 5-HT₆ dùng để điều trị rối loạn nhận thức.
3. 1-(Phenylsulfonyl)indole hoạt động như một nhóm bảo vệ và chỉ đạo trong chức năng chọn lọc vòng indole.
Kho
1. Bảo quản 1-(Phenylsulfonyl)indole trong hộp kín ở nhiệt độ 0-8 độ ở nơi khô ráo và thông gió tốt.
2. Giữ indole 1-(Phenylsulfonyl) tránh xa các tác nhân oxy hóa mạnh để ngăn ngừa phản ứng hóa học.
3. Tránh để indole 1-(Phenylsulfonyl) tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao trong quá trình bảo quản.
Lợi ích của việc sử dụng
1. 1-(Phenylsulfonyl)indole hoạt động như một khối xây dựng quan trọng để tổng hợp các phân tử có hoạt tính sinh học.
2. 1-(Phenylsulfonyl)indole tham gia vào nhiều phản ứng khác nhau như phản ứng thế nucleophin và phản ứng ghép đôi.
3. 1-(Phenylsulfonyl)indole thể hiện độ ổn định tốt trong các điều kiện phản ứng thông thường trong phòng thí nghiệm.
Thông tin an toàn
1. Tránh hít phải bụi 1-(Phenylsulfonyl)indole; đeo kính bảo hộ, khẩu trang-chống bụi và găng tay chống hóa chất.
2. 1-(Phenylsulfonyl)indole có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp; rửa sạch các khu vực tiếp xúc với nhiều nước trong 15 phút.
3. Xử lý chất thải có chứa 1-(Phenylsulfonyl)indole theo quy định về chất thải nguy hại của địa phương.
Khuyến nghị sản phẩm liên quan
|
Tên sản phẩm |
Số CAS |
độ tinh khiết |
Bao bì |
| 4-Bromo-7-azaindol | 348640-06-2 |
99% |
25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Etyl indole-2-carboxylat | 3770-50-1 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| 4-chloro-7-azaindol | 55052-28-3 |
99% |
25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| 6-cyano-7-azaindole | 189882-33-5 |
99% |
25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| 5-hydroxy-7-azaindol | 98549-88-3 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Axit 2-biphenylaxetic | 14676-52-9 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Metyl indol-3-carboxylat | 942-24-5 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Axit 3-Indolepropionic | 830-96-6 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
Bao bì




Câu hỏi thường gặp
1
Tôi có thể lấy mẫu nào từ bạn không?
Re: Vâng, tất nhiên, chúng tôi muốn cung cấp mẫu cho bạn theo nhu cầu của bạn.
2
MOQ của bạn là gì?
Re: Thông thường MOQ của chúng tôi là 1 kg, nhưng đôi khi nó cũng linh hoạt và phụ thuộc vào các sản phẩm khác nhau.
3
Có giảm giá khi chúng tôi đặt hàng lớn hơn?
Re: Có, chúng tôi sẽ cung cấp mức giảm giá khác nhau tùy theo đơn đặt hàng của bạn.
4
Bao lâu tôi có thể nhận được hàng sau khi thanh toán?
Re: Nếu vận chuyển bằng chuyển phát nhanh hoặc đường hàng không, thường mất 5-10 ngày.
Nếu vận chuyển bằng đường biển, thường mất 3-40 ngày, tùy thuộc vào điểm đến của bạn.
Liên hệ với chúng tôi


Chú phổ biến: 1-(phenylsulfonyl)indole cas 40899-71-6, Trung Quốc 1-(phenylsulfonyl)indole cas 40899-71-6 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy











