Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: n, n - dimethylaniline
CAS: 121-69-7
MF: C8H11N
MW: 121,18
EINECS: 204-493-5
Mật độ: 0,956 g/ml
Điểm nóng chảy: 1,5-2,5 độ
Điểm sôi: 193-194 độ
Bao bì: 1 L/chai, 25 L/trống, 200 L/trống
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước, hòa tan trong ethanol, ether, chloroform, benzen và dung dịch axit.
Đặc điểm kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
|
Vẻ bề ngoài |
Chất lỏng màu vàng hoặc vàng nhạt |
|
Sự thuần khiết |
Lớn hơn hoặc bằng 98,5% |
| N - methylamine | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,7% |
| Hoạt hình | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,05% |
| Nội dung chất sôi thấp | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,05% |
| Nội dung vật chất sôi cao | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,05% |
| Nước | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,3% |
Ứng dụng
N, n - dimethylaniline chủ yếu được áp dụng trong các trường sau:
Ngành công nghiệp thuốc nhuộm:
Là một chất trung gian thuốc nhuộm, N, N - dimethylaniline được sử dụng để sản xuất thuốc nhuộm AZO, thuốc nhuộm triphenylmethane, v.v ...
Lĩnh vực dược phẩm:
N, N - dimethylaniline được sử dụng để tổng hợp cephalosporin V, thuốc sulfonamide (như sulfonamin - b - methoxypyrimidine) và chất nổ.
Gia vị và phụ gia thực phẩm:
N, N - dimethylaniline có liên quan đến việc tổng hợp các loại nước hoa như Vanillin và Michi Ketone, và phục vụ như một nguyên liệu thô cho một quá trình mới của các dây dẫn ánh sáng đối xứng.
Dung môi và thuốc thử:
N, N - dimethylaniline có thể được sử dụng như một thuốc thử phân tích để phát hiện các chất như metanol, hydro peroxide, nitrite và cũng có thể được sử dụng làm dung môi trong tổng hợp hữu cơ.
Kho
Lưu trữ trong một thùng chứa kín, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp hoặc môi trường nhiệt độ cao. Không trộn với chất oxy hóa mạnh, axit mạnh, anhydrid axit, axit chloroform và các chất khác.
Bao bì





Chú phổ biến: N, N - dimethylaniline CAS 121 - 69-7, Trung Quốc N, N-dimethylaniline CAS 121-69-7











