Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Methyl cyanoacetate
CAS: 105-34-0
MF: C4H5NO2
MW: 99,09
EINECS: 203-288-8
Mật độ: 1.123 g/ml
Điểm nóng chảy: -13 độ
Điểm sôi: 204-207 độ
Bao bì: 1 L/chai, 25 L/trống, 200 L/trống
Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước, có thể trộn với ethanol và ether.
Đặc điểm kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
|
Vẻ bề ngoài |
Chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt |
|
Sự thuần khiết |
Lớn hơn hoặc bằng 99,5% |
| Tính axit | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,05% |
| Nước | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,05% |
Ứng dụng
Việc áp dụng methyl cyanoacetate chủ yếu tập trung trong các lĩnh vực tổng hợp hữu cơ, dược phẩm, thuốc trừ sâu và chất kết dính
Tổng hợp hữu cơ:
Methyl cyanoacetate có thể được sử dụng rộng rãi trong sản xuất dược phẩm, thuốc trừ sâu và thuốc nhuộm
Lĩnh vực dược phẩm:
Tổng hợp thuốc: Methyl cyanoacetate được sử dụng để sản xuất các loại thuốc như caffeine và vitamin B6.
Chất kết dính: Methyl cyanoacetate có thể được sử dụng để chuẩn bị chất kết dính y tế như methyl 2-cyanoacrylate, thường được sử dụng để điều trị vết thương phẫu thuật.
Thuốc trừ sâu:
Là nguyên liệu cốt lõi của thuốc diệt cỏ sulfonylurea, methyl cyanoacetate được sử dụng để kiểm soát cỏ dại và thuốc trừ sâu trong sản xuất nông nghiệp.
Các mục đích khác:
Dung môi: Methyl cyanoacetate được hòa tan trong các dung môi hữu cơ như ethanol và ether, và được sử dụng để làm sạch hoặc các hệ dung môi.
Nguyên liệu thô công nghiệp: Methyl cyanoacetate được sử dụng để sản xuất các sản phẩm công nghiệp như chất kết dính.
Kho
Lưu trữ trong một thùng chứa kín, tránh xa ánh sáng mặt trời trực tiếp hoặc môi trường nhiệt độ cao. Tránh xa các nguồn lửa và nhiệt. Lưu trữ tách biệt với các chất oxy hóa, chất khử, axit, bazơ và hóa chất ăn được, và tránh trộn lưu trữ.
Bao bì





Chú phổ biến: Methyl cyanoacetate CAS 105-34-0, Trung Quốc methyl cyanoacetate CAS 105-34-0 Các nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy











