Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Sắt citrat
CAS: 3522-50-7
MF: C6H8FeO7
MW: 247,97
EINECS: 222-536-6
Melting point: >300 độ
Đặc điểm kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng |
| độ tinh khiết | 99% |
| Nhiệt độ lưu trữ | nhiệt độ phòng |
| Bưu kiện | 1 kg/bao, 20 kg/thùng, 25 kg/thùng |
Ứng dụng
1. Đóng vai trò Ferric citrate như chất tăng cường sắt trong thực phẩm chức năng và đồ uống để ngăn ngừa và điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt.
2. Phục vụ Ferric citrate CAS 3522-50-7 như một chất kết dính phốt phát trong các công thức dược phẩm để kiểm soát chứng tăng phốt phát trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính.
3. Có chức năng làm chất xúc tác cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ như quá trình oxy hóa và este hóa.
Lưu trữ và phòng ngừa
Bảo quản Ferric citrate CAS 3522-50-7 ở nhiệt độ 5–25 độ trong thùng thủy tinh HDPE/hổ phách kín ở nơi mát, khô, thông gió tốt, tránh ẩm, axit mạnh và chất khử. Đeo găng tay nitrile, kính bảo hộ và mặt nạ chống bụi; tránh hít phải bụi và tiếp xúc lâu với da (kích ứng nhẹ). Đậy kín sau khi sử dụng để tránh bị chảy nước và đổi màu; xử lý chất thải thông qua các kênh hóa chất được cấp phép.
Những lợi ích của việc dùng Ferric citrate là gì?
1. Đặc điểm Ferric citrate có sinh khả dụng sắt cao và ít gây kích ứng đường tiêu hóa, thích hợp để bổ sung sắt lâu dài.
2. Thể hiện Ferric citrate CAS 3522-50-7 có khả năng liên kết photphat mạnh với tác dụng phụ tối thiểu, lý tưởng cho việc kiểm soát bệnh thận trên lâm sàng.
3. Mang lại sự ổn định và hoạt động xúc tác tốt, cho phép các phản ứng tổng hợp hữu cơ hiệu quả và có chọn lọc.
Đề xuất sản phẩm liên quan
| Mặt hàng | Tên sản phẩm |
| 1 | N,N-Diethyl-P-Phenylenediamine Sulfate/Nhà phát triển màu CD-1 CAS 6283-63-2 |
| 2 | Nhà phát triển màu CD-2 CAS 2051-79-8 |
| 3 | Nhà phát triển màu CD-3 CAS 24567-76-8 |
| 4 | 2,2,6,6-Tetramethyl-4-Piperidinol/2,2,6,6-Tetramethylpiperidin-4-Ol/TMP CAS 2403-88-5 |
| 5 | 1 2 2 6 6-Pentamethyl-4-Piperidinol CAS 2403-89-6 |
| 6 | Axit naphthenic CAS 1338-24-5 |
| 7 | Axit 4-Biphenylboronic CAS 5122-94-1 |
| 8 | Axit xanh CAS 28983-56-4 |
| 9 | Thiazolyl xanh / MTT CAS 298-93-1 |
| 10 | Nếu bạn muốn cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.WhatsApp: +86 18317156592
|
Bao bì




Vận chuyển & Thanh toán

Về Giao Thông Vận Tải
Tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng, chúng tôi có thể đưa ra nhiều lựa chọn vận chuyển khác nhau.
Đối với các đơn đặt hàng nhỏ hơn, chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không hoặc chuyển phát nhanh quốc tế như FedEx, DHL, TNT, EMS và nhiều tuyến vận chuyển quốc tế độc đáo khác.
Chúng tôi có thể vận chuyển bằng đường biển đến một cảng cụ thể với số lượng lớn hơn.
Ngoài ra, chúng tôi có thể cung cấp các dịch vụ độc đáo dựa trên yêu cầu của khách hàng và đặc điểm của hàng hóa của họ.

* Chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn thanh toán cho khách hàng của mình.
* Khi số tiền khiêm tốn, khách hàng thường thanh toán bằng PayPal, Western Union, Alibaba và các dịch vụ tương tự khác.
* Khi số tiền lớn, khách hàng thường thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, Alibaba, v.v.
* Hơn nữa, ngày càng nhiều người tiêu dùng sẽ sử dụng Alipay hoặc WeChat Pay để thực hiện thanh toán.
Câu hỏi thường gặp
1
Tôi có thể lấy mẫu nào từ bạn không?
Re: Vâng, tất nhiên, chúng tôi muốn cung cấp mẫu cho bạn theo nhu cầu của bạn.
2
MOQ của bạn là gì?
Re: Thông thường MOQ của chúng tôi là 1 kg, nhưng đôi khi nó cũng linh hoạt và phụ thuộc vào các sản phẩm khác nhau.
3
Bao lâu tôi có thể nhận được hàng sau khi thanh toán?
Re: Nếu vận chuyển bằng chuyển phát nhanh hoặc đường hàng không, thường mất 5-10 ngày.
Nếu vận chuyển bằng đường biển, thường mất 3-40 ngày, tùy thuộc vào điểm đến của bạn.
4
Bạn có bất kỳ-dịch vụ hậu mãi nào không?
Re: Có, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn tiến trình của đơn đặt hàng, chẳng hạn như chuẩn bị sản phẩm, khai báo, theo dõi quá trình vận chuyển-, hỗ trợ thông quan, hướng dẫn kỹ thuật, v.v.
Liên hệ với chúng tôi

Chú phổ biến: ferric citrate cas 3522-50-7, Trung Quốc ferric citrate cas 3522-50-7 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy











