Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: 4-methylmorpholine
Từ đồng nghĩa: n - methylmorpholine; nmn
CAS: 109-02-4
MF: C5H11NO
MW: 101.15
EINECS: 203-640-0
Mật độ: 0,92 g/ml
Điểm nóng chảy: -66 độ
Điểm sôi: 115-116 độ
Bao bì: 200 l/trống, trống 1000 L/IBC
Độ hòa tan: hòa tan trong dung môi hữu cơ và có thể trộn với nước và ethanol.
Đặc điểm kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
|
Vẻ bề ngoài |
Chất lỏng không màu |
|
Sự thuần khiết |
Lớn hơn hoặc bằng 99% |
| Màu (CO - pt) | Ít hơn hoặc bằng 20 |
| Nước | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,3% |
Ứng dụng
4-methylmorpholine là một hợp chất hữu cơ đa chức năng với các ứng dụng trải rộng trên nhiều trường:
Công nghiệp Polyurethane:
Là chất xúc tác cho bọt polyurethane dựa trên polyester, 4-methylmorpholine giúp tăng cường đáng kể độ ổn định kích thước của vật liệu composite bằng cách thúc đẩy sự ngâm tẩm và tạo bọt của các chất chuẩn bị trong gỗ.
Dung môi và chiết xuất:
4-methylmorpholine có thể hòa tan thuốc nhuộm, sáp, cordyceps và các chất khác, và được sử dụng làm chất chiết để tách hydrocarbon clo.
Tổng hợp thuốc và thuốc:
4-methylmorpholine tham gia vào quá trình tổng hợp xúc tác của kháng sinh như aminobenzylpenicillin và hydroxybenzylpenicillin, và phục vụ như một chất trung gian để điều chỉnh các chất điều chỉnh tăng trưởng thực vật.
Sản xuất dệt và sợi:
4 - Methylmorpholine được oxy hóa để tạo ra oxit N-methylmorpholine, được sử dụng làm dung môi quay để các sợi cellulose tái tạo như Lyocell và được sử dụng để tạo ra các sợi thân thiện với môi trường.
Cao su và hóa chất mịn:
4-methylmorpholine đóng một vai trò quan trọng trong việc tổng hợp các máy gia tốc cao su và các hóa chất tốt khác, và đóng vai trò là chất ức chế và chất ổn định ăn mòn.
Kho
Lưu trữ ở một nơi mát mẻ, khô ráo, thông gió, cách xa nguồn nhiệt, tia lửa, ngọn lửa mở, bề mặt nóng, v.v.
Bao bì





Chú phổ biến: 4 - Methylmorpholine/n -











