Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: 2-Metylaminoetanol
CAS: 109-83-1
EINECS: 203-710-0
Điểm nóng chảy: -3 độ
Điểm sôi: 159 độ (lit.)
Mật độ: 0,935 g/mL ở 25 độ (sáng)
Mật độ hơi: 2,6 (so với không khí)
Áp suất hơi: 0,5 mm Hg ( 20 độ )
Chiết suất: n20/D 1.439(lit.)
Fp: 163 độ F
Đặc điểm kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng |
| độ tinh khiết | 99% |
| Nhiệt độ lưu trữ | Bảo quản dưới +30 độ . |
| Bưu kiện | 1 kg/bao, 20 kg/thùng, 25 kg/thùng |
Ứng dụng
① Đóng vai trò là chất trung gian quan trọng để tổng hợp dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và chất hoạt động bề mặt, cung cấp các nhóm hydroxyl và methylamino cho các hệ thống phản ứng hữu cơ trong sản xuất hóa chất tinh vi.
② Phục vụ 2-Methylaminoetanol CAS 109-83-1 làm chất ức chế ăn mòn, chất nhũ hóa và điều chỉnh độ pH cho chất lỏng gia công kim loại, lớp phủ và xử lý nước, cải thiện độ ổn định của sản phẩm và hiệu suất chống ăn mòn trong sản xuất công nghiệp.
③ Chức năng như chất đóng rắn cho nhựa epoxy và chất biến tính polyurethane, tăng tốc-liên kết chéo và tăng cường độ bền kết dính trong ngành công nghiệp sơn phủ và kết dính.
Lưu trữ và phòng ngừa
Bảo quản 2-Methylaminoanol CAS 109{6}}83-1 ở nhiệt độ 5-30 độ trong thùng sắt/HDPE kín ở nơi mát, khô,{10}}thông gió tốt, tránh xa lửa, chất oxy hóa mạnh, axit và ánh nắng trực tiếp. Đeo găng tay nitrile, kính bảo hộ hóa học và mặt nạ phòng độc; tránh hít phải hơi, tiếp xúc với da/mắt và nuốt phải (ăn mòn, kích ứng). Đậy kín sau khi sử dụng để ngăn chặn sự bay hơi và hấp thụ CO₂. Vứt bỏ như chất thải nguy hại; vận chuyển dưới dạng chất lỏng không nguy hiểm, bao bì chống cháy và chống rò rỉ, tránh xa nguồn nhiệt, không có dây chuyền lạnh, tránh trộn lẫn với axit/chất oxy hóa.
Lợi ích của việc dùng 2-Methylaminoetanol là gì?
✅ Nhóm hoạt tính kép 2-Methylaminoetanol (hydroxyl + methylamino) đảm bảo khả năng phản ứng hóa học cao, khả năng hòa tan trong nước và hiệu suất nhũ hóa tuyệt vời, ổn định trong điều kiện bảo quản kín thông thường mà không tự trùng hợp.
✅ Độ nhớt 2-Methylaminoetanol CAS 109-83-1 thấp, tương thích tốt với nhựa/dung môi/chất lỏng công nghiệp, liều lượng thấp đạt hiệu quả lý tưởng, có khả năng ứng dụng rộng rãi cho dược phẩm/lớp phủ/gia công kim loại/xử lý nước.
✅ Chi phí-hiệu quả cho sản xuất hàng loạt công nghiệp, độ tinh khiết lô ổn định, vận hành và lập công thức dễ dàng, tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng REACH và ngành hóa chất tốt.
Thông tin An toàn & Vận chuyển
- Loại nguy hiểm:Không-nguy hiểm|Mã HS:2922199090
- Chất lỏng dễ cháy|Không có số UN|Nhiệt độ tự bốc cháy: 385 độ
- Cảnh báo nguy hiểm:H314 (bỏng da/tổn thương mắt nghiêm trọng), H335 (kích ứng hô hấp)
- Tuyên bố phòng ngừa:P210, P260, P280, P305+351+338, P310
Đề xuất sản phẩm liên quan
| Mặt hàng | Tên sản phẩm |
| 1 | N-Benzylmaleimide CAS 1631-26-1 |
| 2 | 4-Hydroxybutyl Acrylate/4-HBA CAS 2478-10-6 |
| 3 | 2-Methylanisole/O-Cresyl Methyl Ether CAS 578-58-5 |
| 4 | Tri-(4-Hydroxy-TEMPO) Phosphite/Chất ức chế 705 CAS 2122-49-8 |
| 5 | Muối dinatri axit ethylenediaminetetraacetic/EDTA Disodium/EDTA-2NA CAS 139-33-3 |
| 6 | Muối Tetrasodium Axit Ethylenediaminetetraacetic/EDTA Tetrasodium/EDTA-4NA CAS 64-02-8 |
| 7 | Axit 4-butylbenzoic CAS 20651-71-2 |
| 8 | 2 5′-Difluoroacetophenone CAS 1979-36-8 |
| 9 | 1,4-Naphthoquinone/NAP CAS 130-15-4 |
| 10 | Nếu bạn muốn cần thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.WhatsApp: +86 18317156592
|
Bao bì




Vận chuyển & Thanh toán

Về Giao Thông Vận Tải
Tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng, chúng tôi có thể đưa ra nhiều lựa chọn vận chuyển khác nhau.
Đối với các đơn đặt hàng nhỏ hơn, chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không hoặc chuyển phát nhanh quốc tế như FedEx, DHL, TNT, EMS và nhiều tuyến vận chuyển quốc tế độc đáo khác.
Chúng tôi có thể vận chuyển bằng đường biển đến một cảng cụ thể với số lượng lớn hơn.
Ngoài ra, chúng tôi có thể cung cấp các dịch vụ độc đáo dựa trên yêu cầu của khách hàng và đặc điểm của hàng hóa của họ.

* Chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn thanh toán cho khách hàng của mình.
* Khi số tiền khiêm tốn, khách hàng thường thanh toán bằng PayPal, Western Union, Alibaba và các dịch vụ tương tự khác.
* Khi số tiền lớn, khách hàng thường thanh toán bằng T/T, L/C trả ngay, Alibaba, v.v.
* Hơn nữa, ngày càng nhiều người tiêu dùng sẽ sử dụng Alipay hoặc WeChat Pay để thực hiện thanh toán.
Câu hỏi thường gặp
1
Tôi có thể lấy mẫu nào từ bạn không?
Re: Vâng, tất nhiên, chúng tôi muốn cung cấp mẫu cho bạn theo nhu cầu của bạn.
2
MOQ của bạn là gì?
Re: Thông thường MOQ của chúng tôi là 1 kg, nhưng đôi khi nó cũng linh hoạt và phụ thuộc vào các sản phẩm khác nhau.
3
Bao lâu tôi có thể nhận được hàng sau khi thanh toán?
Re: Nếu vận chuyển bằng chuyển phát nhanh hoặc đường hàng không, thường mất 5-10 ngày.
Nếu vận chuyển bằng đường biển, thường mất 3-40 ngày, tùy thuộc vào điểm đến của bạn.
4
Bạn có bất kỳ-dịch vụ hậu mãi nào không?
Re: Có, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn tiến trình của đơn đặt hàng, chẳng hạn như chuẩn bị sản phẩm, khai báo, theo dõi quá trình vận chuyển-, hỗ trợ thông quan, hướng dẫn kỹ thuật, v.v.
Liên hệ với chúng tôi

Chú phổ biến: 2-methylaminoetanol cas 109-83-1, Trung Quốc 2-methylaminoetanol cas 109-83-1 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy











