Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: 2,3-Dihydroxybenzaldehyd
CAS: 24677-78-9
MF: C7H6O3
MW: 138,12
EINECS: 246-398-1
Điểm nóng chảy: 104-108 độ
Điểm sôi: 120 độ
Mật độ: 1.542g/cm3
Đóng gói: 1 kg/bao, 25 kg/phuy
Đặc điểm kỹ thuật
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu vàng nhạt |
| độ tinh khiết | Lớn hơn hoặc bằng 98% |
|
Nước |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5% |
Ứng dụng
2 3-Dihydroxybenzaldehyde (CAS:24677-78-9) là một nguyên liệu hữu cơ quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực hóa học.
Các ứng dụng chính của nó như sau:
1. 2 3‑Dihydroxybenzaldehyde là chất trung gian hóa học quan trọng để tổng hợp flavonoid, hợp chất dị vòng và phức hợp kim loại cơ bản Schiff.
2. 2 3-Dihydroxybenzaldehyde được ứng dụng rộng rãi trong hóa dược để nghiên cứu và phát triển các loại thuốc chống viêm, chống ung thư và kháng khuẩn.
3. 2 3-Dihydroxybenzaldehyde đóng vai trò là vật liệu nghiên cứu thuốc thử sinh hóa và chất ức chế enzyme cho các nghiên cứu thực nghiệm sinh học và dược lý.
Kho
1. Giữ 2,3‑Dihydroxybenzaldehyde bên trong thùng chứa kín, được che chắn bằng ánh sáng để ngăn chặn sự phân hủy quang học.
2. Bảo quản 2,3‑Dihydroxybenzaldehyde ở nhiệt độ dưới 25 độ và tránh xa không khí ẩm.
3. Tách 2,3‑Dihydroxybenzaldehyde khỏi các chất oxy hóa mạnh để tránh các phản ứng hóa học không mong muốn.
Lợi ích của việc sử dụng
1. 2,3‑Dihydroxybenzaldehyde có đặc tính hóa học ổn định trong môi trường nhiệt độ phòng thông thường.
2. 2,3‑Dihydroxybenzaldehyde hoạt động như một nguyên liệu thô thiết thực cho nhiều phản ứng tổng hợp hữu cơ.
3. 2,3‑Dihydroxybenzaldehyde có khả năng hòa tan thuận lợi trong hầu hết các dung môi hữu cơ phổ biến.
Thông tin an toàn
1. Tránh tiếp xúc trực tiếp với da và mắt với 2,3‑Dihydroxybenzaldehyde.
2. Không hít phải các hạt bụi được tạo ra từ 2,3‑Dihydroxybenzaldehyde.
3. Mang thiết bị bảo hộ phù hợp khi xử lý 2,3‑Dihydroxybenzaldehyde.
Khuyến nghị sản phẩm liên quan
|
Tên sản phẩm |
Số CAS |
độ tinh khiết |
Bao bì |
| 4-Bromo-7-azaindol | 348640-06-2 |
99% |
25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Etyl indole-2-carboxylat | 3770-50-1 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Etyl 5-axetyloxy-1 2-dimetylindole-3-carboxylat | 40945-79-7 |
99% |
25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Axit 5-fluoroindole-3-carboxylic | 23077-43-2 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| 6-cyano-7-azaindole | 189882-33-5 |
99% |
25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| 5-hydroxy-7-azaindol | 98549-88-3 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Axit 2-biphenylaxetic | 14676-52-9 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Metyl indol-3-carboxylat | 942-24-5 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
| Axit 3-Indolepropionic | 830-96-6 | 99% | 25 kg/thùng, 200 kg/thùng |
Bao bì




Câu hỏi thường gặp
1
Tôi có thể lấy mẫu nào từ bạn không?
Re: Vâng, tất nhiên, chúng tôi muốn cung cấp mẫu cho bạn theo nhu cầu của bạn.
2
MOQ của bạn là gì?
Re: Thông thường MOQ của chúng tôi là 1 kg, nhưng đôi khi nó cũng linh hoạt và phụ thuộc vào các sản phẩm khác nhau.
3
Có giảm giá khi chúng tôi đặt hàng lớn hơn?
Re: Có, chúng tôi sẽ cung cấp mức giảm giá khác nhau tùy theo đơn đặt hàng của bạn.
4
Bao lâu tôi có thể nhận được hàng sau khi thanh toán?
Re: Nếu vận chuyển bằng chuyển phát nhanh hoặc đường hàng không, thường mất 5-10 ngày.
Nếu vận chuyển bằng đường biển, thường mất 3-40 ngày, tùy thuộc vào điểm đến của bạn.
Liên hệ với chúng tôi


Chú phổ biến: 2 3-dihydroxybenzaldehyde cas 24677-78-9, Trung Quốc 2 3-dihydroxybenzaldehyde cas 24677-78-9 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy











